-34%
-28%
-35%
-35%
Đơn vị: cm và kg · Chọn đúng bảng theo dòng sản phẩm
| Số đo | S | M | L | XL |
|---|---|---|---|---|
| Dài áo | 66 cm | 69 cm | 72 cm | 75 cm |
| Ngang áo | 49 cm | 52 cm | 55 cm | 58 cm |
| Dài tay | 22 cm | 23 cm | 24 cm | 25 cm |
| Cân nặng | 40–60 kg | 60–75 kg | 70–80 kg | 80–90 kg |
| Chiều cao | < 160 cm | < 170 cm | < 180 cm | < 180 cm |
| Số đo | M | L | XL | 2XL |
|---|---|---|---|---|
| Ngang vai | 43 cm | 45 cm | 48 cm | 50 cm |
| Ngang ngực | 48 cm | 50 cm | 53 cm | 55 cm |
| Dài áo | 67 cm | 69 cm | 72 cm | 74 cm |
| Cân nặng | 40–60 kg | 60–70 kg | 70–80 kg | 80–95 kg |
| Chiều cao | < 1m70 | < 1m80 | < 1m80 | < 1m85 |
| Số đo | S | M | L | XL | 2XL | 3XL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cân nặng | 42–55 kg | 55–65 kg | 65–75 kg | 75–85 kg | 85–95 kg | 95–105 kg |
| Size | Eo (cm) | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) | Dài quần (cm) | Rộng ống (cm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 26 | 65–72 | 150–160 | 40–45 | 90 | 15 |
| 27 | 70–76 | 150–167 | 43–50 | 93 | 15,5 |
| 28 | 72–78 | 155–170 | 51–55 | 94 | 16 |
| 29 | 76–82 | 160–174 | 56–69 | 95 | 16,5 |
| 30 | 78–86 | 160–177 | 61–65 | 96 | 17 |
| 31 | 82–88 | 165–178 | 66–70 | 97 | 17,5 |
| 32 | 84–92 | 165–182 | 71–75 | 99 | 18 |
| 33 | 88–96 | 170–183 | 76–80 | 99 | 18,5 |
| 34 | 90–98 | 175–185 | 81–85 | 100 | 19 |
| 35 | 96–102 | 175–185 | 85–90 | 100 | 19,5 |
| 36 | 100–108 | 175–186 | 91–97 | 100 | 20 |
| Số đo | S | M | L | XL |
|---|---|---|---|---|
| Cân nặng | 40–60 kg | 60–70 kg | 70–80 kg | 80–90 kg |
| Dài quần | 94 cm | 96 cm | 98 cm | 100 cm |
| Rộng ống | 24 cm | 25 cm | 26 cm | 27 cm |
| Đùi | 28 cm | 29 cm | 30 cm | 31 cm |
Bảng size mang tính tham khảo. Số đo có thể chênh lệch khoảng ±1–2 cm do đo thủ công; cân nặng và chiều cao còn phụ thuộc dáng người. Nếu còn băn khoăn, vui lòng liên hệ ONE MAN để được tư vấn.